Learn English Conversation - Unit 1 Making a phone call

Lượt xem: 3839

Bài 1 : Gọi điện thoại - Unit 1: Making a phone call

00:21 - Hello? = Xin chào?

00:23 - Good morning. Is Albert there? = Chào, Albert đấy phải không?

00:26 - This is Al = Al đây

00:28 - Al, this is Bob = Al à, Bob đây

00:30 - What are you doing? = Cậu đang làm gì đấy?

00:32 - Bob, I’m sleeping = Bob à, mình đang ngủ

00:36 - What time is it? = Bây giờ là mấy giờ rồi?

00:38 - It’s 8 am = 8 giờ sáng

00:39 - It’s time to rise and shine = Tới lúc thức dậy rồi

00:44 - Huh, Oh no. I’ll be late for work = Hả? không thể. Mình sẽ muộn làm mất

00:48 - No, no, no. Today’s Saturday = Không , không, Hôm nay là thứ 7

00:51 - ...You don’t have to work today = Cậu không phải làm việc hôm nay

00:53 - Oh, Saturday. = Ồ, Thứ 7

00:58 - ...That’s right. No work today. How it’s good = Đúng rồi, không phải làm việc. Thật tốt

01:02 - Hey, are you free today? = Này, hôm nay cậu rảnh không?

01:04 - Oh, today is Saturday. = Ồ, hôm nay là thứ Bảy

01:06 - ...Yeah, I’m free = Có, mình rảnh

01:08 - Would you like to do something together today? = Cậu muốn cùng nhau làm gì không?

01:11 - Oh, That sounds good = Ồ, nghe hay đấy

01:14 - ...What do you want to do? = Cậu muốn làm gì?

01:16 - I don’t know = Tớ không biết

01:17 - ...What do you want to do? = Còn cậu?

01:20 - Well, I don’t know, either = Mình cũng không biết

01:23 - Why don’t you come to my house? = Sao không đến nhà mình nhỉ?

01:25 - ...And we’ll think of something = Và chúng ta sẽ cùng nghĩ xem nên làm gì?

01:28 - Ok. I’ll be there in about an hour = Được. Khoảng 1 tiếng nữa mình tới

01:32 - OK. See you later = Được. Gặp sau nhé 

Learn English Conversation - Unit 2 Visiting a friend Bài học trước

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất