Learn English Conversation - Unit 4 Breakfast Recommendation

Lượt xem: 2437

 Bài 4: Bạn muốn ăn gì cho bữa sáng - Unil 4: What do you like to eat for breakfast

00:10 - What do you like to eat for breakfast” = Bạn muốn ăn gì cho bữa sáng? 
00:13 - I like a large breakfast = Mình muốn ăn nhiều vào bữa sáng 
00:16 - I like a large lunch = Mình muốn ăn nhiều vào bữa trưa 
00:19 - A large lunch makes me sleepy = Ăn nhiều vào bữa trưa làm mình buồn ngủ 
00:23 - Any way, what do you recommend for breakfast? = Dù sao thì cậu có gợi ý gì cho bữa sáng không? 
00:29 - Pancakes are good = Bánh kếp cũng được đấy 
00:31 - Pancakes. Delicious.What else ? = Bánh kếp à. Ngon đấy. Còn gì nữa không? 
00:40 - Do you like eggs? = Cậu thích trứng không? 
00:42 - Yes , I like eggs = Có, mình có thích 
00:44 - Oh, You could have some scrambled egg with toast? = thế cậu có thích trứng bác với bánh mỳ nướng không? 
00:50 - Or a sunny side-up egg ?Yummy! = Trứng ốp thì sao? Ngon lắm! 
00:54 - Or sunny side-up? Right! = Trứng ốp à? Đúng vậy 
00:57 - Or Omelet? = Trứng tráng thì sao? 
01:00 - I love omelet = Mình cực thích tráng 
01:02 - Cheese omelet, ham omelet, vegetables omelet = Trứng tráng pho mát, trứng tráng thịt ,trứng tráng với rau 
01:08 - Uhm, Mixed fruit. = Ừm, hoa quả trộn 
01:11 - Mixed fruit with yogurt makes a good breakfast = Bữa sáng mà có hoa quà trộn sữa chua thì ngon tuyệt 
01:14 - That’s right = Đúng vậy 
01:15 - And fruit has many vitamins , too = Hoa quả có nhiều vitamin nữa 
01:22 - What else? = Còn gì nữa không nhỉ? 
01:24 - What else? = Gì nữa nhỉ? 
01:30 - You can have a cup of coffee and a blueberry muffin = Cậu có thể uống café và ăn bánh xốp việt quất 
01:33 - Muffin and a cup of coffee. Sound good! = Bánh xốp với café. Ngon đấy 
01:40 - So do you know what you want to get ? = vậy cậu đã biết sẽ chọn món gì chưa? 
01:43 - Yes, I do and thank you for your recommendations = Rồi, cảm ơn vì đã gợi ý cho mình 
01:48 - You’re welcome = Không có gì 
01:49 - So what will you get? = Vậy cậu sẽ chọn món gì vậy? 
01:51 - A hamburger = Một chiếc ham-bơ-gơ 
01:54 - A hamburger ? = Ham-bơ-gơ á? 
01:55 - Yes, and ice cream = Ừ và kem
 

Learn English Conversation - Unit 5 Ordering Food Bài học trước

Bài học tiếp theo Learn English Conversation - Unit 5 Ordering Food

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất