Learn English Conversation - Unit 5 Ordering Food

Lượt xem: 2321

 Bài 5: Gọi món - Unil 5: Ordering food

00:06 - Ordering food = Gọi món 
00:21 - Here is your coffee, Al = Đây là café của anh, Al 
00:27 - ...And here your water = Và đây là nước của anh 
00:30 - You guys have already ordered? = Vậy là hai anh đã quyết định gọi món gì chưa? 
00:33 - What do you like to have for breakfast? = Cô thích ăn gì cho bữa sáng? 
00:38 - I usually like to have an omelet = Tôi thường thích ăn trứng tráng 
00:42 - That sounds good = Ngon đấy 
00:44 - I’ll have a cheese omelet = Tôi muốn trứng tráng pho mát 
00:47 - Ok. One omelet = Ok, một trứng tráng 
00:50 - Do you have pancakes? = Ở đây có bánh kếp không? 
00:52 - Yes, how many would you like? = Có, anh muốn mấy cái? 
00:55 - Three, please = Cho tôi 3 cái 
00:56 - And bacon = Và thịt muối 
01:00 - Three pancakes and bacon = 3 bánh kép và thịt muối 
01:02 - Would you like toast? = Anh có muốn bánh mỳnướng không? 
01:03 - Toast? Toast sounds good . Yes = Bánh mỳnướng à? Cũng ngon đấy 
01:08 - ...Three pieces of toast = Cho tôi 3 miếng 
01:11 - Would you like anything else? = Anh còn muốn gì nữa không? 
01:14 - Do you have any fresh fruit? = Ở đây có hoa quảtươi không? 
01:17 - Yes. Today we have fruit salad. = Có , hôm nay có rau trộn hoa quả 
01:21 - Ok. fruit salad and that’s all = Ok. Rau trộn hoa quả, thế thôi 
01:27 - How about you Bob? = Còn anh thì sao Bob? 
01:28 - ...What would you like to eat? = Anh muốn ăn gì nào? 
01:31 - I’d like hamburger and ice-cream = Tôi muốn ham-bơ-gơ và kem 
01:35 - Excuse me? = Xin lỗi 
01:38 - I would like hamburger and ice-cream ,please = Làm ơn cho tôi ham-bơ-gơ và kem 
01:42 - A hamburger and ice cream for breakfast? = Ham-bơ-gơ và kem cho bữa sáng sao? 
01:49 - ...Are you crazy? = Anh điên à? 
01:51 - No, I’m hungry = Không, tôi đói 
01:53 - Ok. One hamburger = Ok Một ham-bơ-gơ 
01:56 - What kind of ice cream do you want? = Anh muốn kem loại nào? 
01:58 - What kind of ice cream do you have? = Ởđây có những loại kem gì vậy? 
02:00 - We have chocolate, vanilla and strawberry = Chúng tôi có kem sô-cô-la , vani và dâu 
02:06 - Vanilla, please = Cho tôi kem vani 
02:08 - Vanilla.Ok = Vani .Ok
 

Learn English Conversation - Unit 6 Check Please Bài học trước

Bài học tiếp theo Learn English Conversation - Unit 6 Check Please

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất