Learn English Conversation - Unit 6 Check Please

Lượt xem: 2077

 Bài 6: Thanh toán - Unil 6: Check please

00:01 - Check please = Thanh toán
00:08 - That was a good breakfast = Bữa sáng ngon tuyệt
00:11 - Yes, it was = Đúng vậy
00:14 - Are you full? = Cậu no chưa?
00:16 - I’m very full = Tớ no rồi
00:18 - You ate a lot = Cậu ăn nhiều thật đấy
00:22 - I was so hungry = Tớ rất đói
00:24 - ...I could have eaten a horse = Tớ có thể ăn cả con ngựa ấy chứ
00:28 - Good thing is that we didn’t go to the race track = Điều may là chúng ta không phải đi đến trường đua ngựa
00:34 - That reminds me = Nhắc mới nhớ
00:36 - ...What are we going to do today? = Chúng ta sẽ làm gì hôm nay?
00:40 - Let’s go and see a movie = Chúng ta đi xem phim đi
00:43 - Let’s pay the bill first = Thanh toán trước đã
00:45 - ...Then we’ll go see a movie = Sau đó chúng ta sẽ đi xem phim
00:47 - Ok. We’ll see a movie = Ok , Chúng ta sẽ đi xem phim
00:50 - Wanita, check please = Wanita, thanh toán cho chúng tôi với
00:53 - Ok. Just a moment = Ok đợi tôi chút
01:03 - Would you like to pay together or separate? = Hai anh trả chung hay riêng?
01:08 - Oh, my god. I forgot my money = Chúa ơi, mình quên mang theo tiền rồi
01:12 - That’s Ok = Không sao
01:14 - ...I have enough = Mình có đủ
01:15 - Together, please = Chúng tôi trả chung
01:17 - Ok. The total for breakfast is $10.30 = Ok. Vậy tất cả cho bữa sáng là 10.30 đô
01:22 - My aunt usually gives me a 50% discount = Cô tôi thường giảm cho tôi 50% đấy
01:27 - Oh, I’m sorry. I forgot = Ồ xin lỗi, tôi quên mất
01:29 - ...That would be 5.15 = Vậy là 5.15 đô
01:34 - Here $7 = Đây là 7 đô
01:36 - ...You can keep the change = Cô có thể giữ tiền thừa
01:38 - Really? Keep the change? = Thật sao? Tôi có thể giữ tiền thừa?
01:40 - Yes, it’s tip for you = Đúng vậy, tiền boa cho cô mà
01:42 - Thank you ,Al = Cảm ơn Al
01:45 - Thanks, Al = Cảm ơn cậu nhé, AL
01:46 - I’ll pay you back when we get to an ATM = Tớ sẽ trả tiền cậu khi nào chúng ta đi rút tiền ở trạm ATM nhé
01:49 - Don’t worry = Đừng bận tâm
01:50 - ...Just breakfast = Chỉ là bữa sáng thôi mà
01:52 - I’ll get lunch = Mình sẽ trả bữa trưa
01:54 - Are you sure? = Cậu chắc không?
01:55 - ...I eat a lot = Mình ăn nhiều lắm đấy
01:56 - I forgot about that = Mình quên mất đấy 

Learn English Conversation - Unit 7 Meeting a Friend Bài học trước

Bài học tiếp theo Learn English Conversation - Unit 7 Meeting a Friend

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất