Learn English Conversation - Unit 7 Meeting a Friend

Lượt xem: 2078

 Bài 7 : Gặp gỡ một người bạn - Unit 7: Meeting a friend

00:01 - Meeting a friend = Gặp gỡ một người bạn
00:07 - Bob, Isn’t that Michelle? = Bob, Có phải Michelle không nhỉ?
00:12 - Michelle? Who? = Michelle ? ai cơ?
00:13 - Michelle Laven , we went to school together = Michelle Laven, bọn mình học cùng trường mà
00:18 - Here she comes. = Cô ấy đến rồi kìa
00:19 - Hi! Hey, Michelle = Chào Michelle
00:22 - Hi. How can I help you? = Chào, tôi có thể giúp gì cho bạn?
00:26 - It’s me, Al. = Là tớ đây, Al đây
00:28 - ...We went to school together = Chúng ta học cùng trường
00:30 - Right, Al and Oh my god, Bob Wieldy = Đúng rồi, Al. Ôi chúa ơi, Bob Wieldy
00:37 - Bob, I haven’t seen in years = Bob, Lâu lắm rồi không gặp cậu
00:40 - How are you? = Cậu dạo này thế nào?
00:42 - I’m fine. And you ? = Mình ổn. Còn cậu?
00:44 - I miss you so much = Tớ rất nhớ cậu
00:47 - Wow, I thought I wouldn’t see you again = Wow, Tớ cứ tưởng sẽ không gặp lại cậu
00:51 - Some surprise = Bất ngờ thật
00:53 - You bet! How’s your life? = Chắc chắn thế! Cuộc sống của cậu thế nào?
00:56 - ...Are you married? = Cậu đã kết hôn chưa
00:57 - No, I’m not married yet = Chưa, mình chưa lập gia đình
00:59 - So, you’re single then = Vậy là cậu độc thân
01:01 - Free and single = Rảnh và độc thân
01:02 - How about you ? = Thế còn cậu?
01:03 - ...Are you working? = Bạn có đi làm không?
01:04 - Yes, I have a shop at the mall = Có, mình có một cửa hàng ở trung tâm thương mại
01:06 - Really? What do you sell? = Thật không? Cậu bán gì vậy?
01:09 - Well, it’s a mobile phone shop = À, một cửa hàng bán điện thoại
01:11 - ...So I sell mobile phones and accessories at the mall = Mình bán điện thoại và các phụ kiện khác
01:15 - Hey, Bob and I are going to see a movie at the mall today = Này, hôm nay Bob và tớ chuẩn bị đi xem phim ở trung tâm thương mại đấy
01:19 - Interesting, isn’t it? = Thú vị nhỉ?
01:22 - And Bob is gonna buy a mobile phone today = Và Bob cũng định đi mua một chiếc điện thoại
01:25 - Really? Well, you can come to my shop = Thật sao? Vậy cậu có thể đến cửa hàng của tớ
01:28 - What’s your shop called? = Cửa hàng của cậu tên gì?
01:30 - It’s called “Ring me” = Ring me”
01:32 - I know that shop = Mình biết cửa hàng đó
01:34 - Where is it? = Nó ở đâu vậy?
01:35 - It’s on the third floor at the mall = Tầng 3 trung tâm thương mại
01:37 - Ok. = Được
01:39 - Well, I’m sorry but I have to go now = Tớ rất tiếc nhưng tớ phải đi bây giờ
01:42 - ...I hope to see you later Bobby. Bye = Tớ hy vọng gặp lại cậu Bobby.Tạm biệt 

Learn English Conversation - Unit 8 How is you car Bài học trước

Bài học tiếp theo Learn English Conversation - Unit 8 How is you car

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất