Learn English Conversation - Unit 9 About the Train

Lượt xem: 2015

 Bài 9: Việc đi tàu xe - Unit 9: About the Train

00:06 - So Bob, do you take the train often? = Bob, cậu có hay đi tàu không? 
00:10 - Yes, Al. Almost everyday. = Có, Al à. Mình đi tàu hầu hết tất cả mọi ngày 
00:13 - Almost everyday? That’s a lot. = Tất cả mọi ngày à. Nhiều thật đấy 
00:16 - And I enjoy the train “ = Mình thích đi tàu 
00:18 - It’s very convenient = Nó rất tiện lợi 
00:20 - I see. = Mình biết 
00:23 - And it’s the fastest way to travel across town. = Và đây là cách nhanh nhất để đi vào (đi qua) thành phố 
00:27 - Are there many people on the train during the rush hour? = Vào giờ cao điểm có đông người không? 
00:30 - Well, there are many people in the morning before work. = Ừm, có rất đông người vào buổi sáng trước giờ làm việc 
00:34 - ...and there are many people in the evening after work. = Và rất đông người vào buổi tối sau giờ tan sở 
00:38 - What about other times? = Thế những lúc khác thì sao? 
00:40 - At other times? No. Not so many people. = Vào những lúc khác, không đông người lắm 
00:45 - There is never a traffic jam? = Và không có tắc nghẽn giao thông chứ? 
00:47 - On a train? = Trên tàu á? 
00:49 - ...there’s never any traffic jam. = Không bao giờ có tắc nghẽn giao thông 
00:51 - That’s good. = Thật tốt 
00:53 - The fastest way to travel. = Cách nhanh nhất để di chuyển 
00:55 - And you know. I think it’s faster than driving a car. = Cậu biết không, tớ nghĩ đi tàu còn nhanh hơn cả lái xe đi nữa 
00:59 - And the train is not very expensive. = Và đi tàu cũng không đắt lắm 
01:01 - Hey, Bob! Look at that sign. = Này, Bob! Nhìn cái biển kia đi! 
01:09 - The University? Uh oh! = Trường đại học à? 
01:14 - We’re waiting the wrong train. = Chúng ta đang đợi nhầm chuyến tàu 
01:18 - ...We’re on the wrong platform, teacher? = Chúng ta ở nhầm đường ray (chỗ đợi tầu, nhà ga) nữa 
01:22 - Yes. We’re on the wrong platform. = Phải, chúng ta ở nhầm đường ray 
01:28 - So, now what do we do? = Vậy giờ chúng ta làm gì? 
01:31 - Well, we can take a taxi. = Ừm, chúng ta có thể đi taxi 
01:33 - Taxi is good. = Taxi cũng tốt 
01:35 - Yes, taxi is good. = Phải, taxi cũng tốt 
01:37 - Let’s take a taxi. = Vậy đi bắt taxi nào 
01:39 - And we won’t waste our time waiting for the wrong train. = Và chúng ta sẽ không phải mất thì giờ để đợi nhầm chuyến tàu

Learn English Conversation - Unit 10 A Pair of Shoes Bài học trước

Bài học tiếp theo Learn English Conversation - Unit 10 A Pair of Shoes

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất