Learn English Conversation - Unit 11 Buying a Phone

Lượt xem: 1841

 Bài 11: Mua một chiếc điện thoại - Unit 11: Buying a phone

00:00 - Buying a phone = Mua một chiếc điện thoại 
00:08 - Hey, Michelle = Chào Michelle 
00:09 - Hi, Al. Hi, Bob = Chào Al, Chào Bob 
00:12 - Hi. Nice to see you again = Chào. Thật vui vì gặp lại cậu 
00:14 - Nice to see you, too = Mình cũng vậy 
00:18 - Hey, Al. Are they new shoes? = Này Al, giày mới phải không? 
00:22 - Yes, they are = Đúng vậy 
00:24 - ...Thank you to noticing = Cảm ơn vì đã nhận ra 
00:26 - Al’s got a new pair of shoes = Al có đôi giày mới 
00:29 - ...and I’m going to get a new phone today = Còn mình sẽ mua một chiếc di động mới 
00:31 - Well, You’ve come to the right place = Vậy thì cậu đến đúng chỗ rồi đấy 
00:34 - Have you ever had a mobile phone before? = Cậu đã từng có cái di động nào chưa? 
00:37 - No, This will be my first phone = Chưa, đây sẽ là chiếc điện thoại đầu tiên của mình 
00:39 - Don’t worry. It’s easy = Đừng lo, nó cũng đơn giản thôi 
00:43 - May I ask? Why do want a phone? = Tại sao cậu lại muốn mua di động? 
00:46 - Because Al won’t let me borrow his any more = Vì Al sẽ không cho mình mượn điện thoại của cậu ấy nữa 
00:51 - That’s a good reason = Lý do hay đấy 
00:53 - Why else? = Còn lý do nào nữa không? 
00:54 - Everybody else seems to have a mobile phone = Mọi người dường như đều có di động 
00:57 - ...Maybe I should have one ,too = Có lẽ mình cũng nên có một chiếc 
00:59 - That’s another good reason = Một lý do chính đáng khác 
01:01 - So What features would you like? = Vậy cậu muốn di động có đặc điểm thế nào? 
01:03 - A loud ring tone like…. = Có chuông to như thế này… 
01:09 - Bob, Take it easy = Bob, bình tĩnh đi 
01:14 - It should vibrate = Nó có thể rung 
01:19 - I recommend this one = Vậy mình gợi ý cho cậu mua chiếc di động này 
01:22 - This one. Great. Thanks = Chiếc này. Tuyệt đấy. Cám ơn nhé 
01:25 - I’ll take it = Mình sẽ lấy nó 
01:27 - Hey, Al. Do you like my new phone?= Này. Al. Cậu có thích chiếc di động mới của tớ không? 
01:30 - Al, Is something wrong? = Al, có chuyện gì vậy? 

Learn English Conversation - Unit 12 Directions to the Toilet Bài học trước

Bài học tiếp theo Learn English Conversation - Unit 12 Directions to the Toilet

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất