Learn English Conversation - Unit 12 Directions to the Toilet

Lượt xem: 1844

 Bài 12 dịch Chỉ dẫn tới nhà về sinh

00:00 - Directions to the toilet = Chỉ dẫn tới nhà vệ sinh 
00:06 - Al, Is something wrong? = Al, có chuyện gì vậy? 
00:10 - No, I’m OK. Do you have a toilet here? = Không sao, mình ổn. Ở đây có nhà vệ sinh không? 
00:16 - Oh, no. I’m so sorry = Không, mình rất tiếc 
00:18 - ...there is no toilet in this shop = Không có nhà vệ sinh nào trong cửa hàng cả 
00:20 - Ok. Where is a toilet? = Vậy, ở đâu có? 
00:26 - There’s a public toilet close to here = Có một nhà vệ sinh công cộng gần đây 
00:29 - Where? Where is it? = Ở đâu? Nó ở đâu? 
00:32 - Oh, It’s really hard to find it if you don’t know where it is = Ồ, khó tìm lắm nếu cậu không biết ở đâu 
00:36 - Hurry ,please = Làm ơn nhanh lên 
00:38 - Ok. OK. = Được rồi, được rồi 
00:40 - Go out the door, and take a left = Cậu đi ra khỏi của thì rẽ trái 
00:42 - Ok.Out the door and left.And then? = Rồi. Ra cửa, bên trái. Rồi sao nữa? 
00:45 - And walk 50 meters until you see a pet fish shop = Và đi 50 mét cho tới khi nhìn thấy một cửa hàng cá cảnh 
00:49 - Ok.pet fish shop and then? = Được,cửa hàng cá cảnh và sau đó? 
00:52 - And there you see a staircase there = Và sau đó cậu sẽ thấy một cái cầu thang 
00:54 - ...go down the stair = Đi xuống cái cầu thang đó 
00:56 - Ok OK. Up the stair and then? = Được được.Đi lên rồi sau đó? 
00:59 - No , no, no, not up the stair, down the stair = Không , không, không phải đi lên mà đi xuống cầu thang 
01:03 - Ok. Down the stair and then ? = Rồi, xuống cầu thang và sau đó? 
01:06 - And then you’ll see a waterfall = Và sau đó cậu sẽ thấy một thác nước 
01:09 - And then? = Và sau đó? 
01:10 - And then take a right = Và sau đó rẽ phải 
01:12 - Ok, right at the waterfall = Rồi, rẽ phải chỗ thác nước 
01:14 - ...and then? = Và sau đó? 
01:15 - And the toilet is there = Và ở đó có nhà vệ sinh 
01:17 - Thank you. Thank you = Cảm ơn , cảm ơn nhé 
01:18 - ...so out the door and right or left? = Vậy là ra cửa rồi rẽ phải hay trái nhỉ? 
01:22 - Maybe I should draw you a map = Có lẽ tớ nên vẽ cho cậu bản đồ 
01:25 - Never mind = Không cần đâu 
01:26 - ...I’ll find the toilet myself = Mình sẽ tự tìm 
01:29 - Hey, good luck = Này, chúc may mắn nhé 
01:30 - Call me if you get lost = Hãy gọi cho tớ nếu bị lạc 

Learn English Conversation - Unit 13 Make an Appointment for Later Bài học trước

Bài học tiếp theo Learn English Conversation - Unit 13 Make an Appointment for Later

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất