Learn English Conversation - Unit 14 Choosing a movie

Lượt xem: 1723

 Bài 14: Chọn một bộ phim - Unit 14: Choosing a movie

00:00 - Choosing a movie = Chọn một bộ phim 
00:13 - Wow, this is a big theatre = WoW, rạp chiếu phim này lớn thật 
00:17 - They have 10 movie screens = Ở đây có 10 phòng chiếu cơ 
00:21 - Do you want to see every movie? = Cậu muốn xem hết phim ở đây à? 
00:24 - I don’t think so = Mình không nghĩ vậy 
00:27 - ...I think one movie is enough = Mình nghĩ một phim là đủ 
00:31 - What’s this about? = Phim này nói về cái gì? 
00:32 - I’m a lady, too = “I’m a lady, too” 
00:34 - ...that’s a foreign film = Đó là một phim nước ngoài 
00:36 - ...It’s about a transsexual volleyball team = Phim về một đội bóng chuyền chuyển giới 
00:39 - ...I’ve seen it = Mình từng xem rồi 
00:42 - How about “The Trek”? = Thế còn phim “The Trek”? 
00:44 - ...have you seen “The Trek”? = Cậu xem “The Trek” chưa? 
00:46 - Not yet = Chưa 
00:48 - It’s an action movie = Một phim hành động 
00:50 - ...I want to see that ,too = Mình cũng muốn xem 
00:52 - Oh , but it’s not out yet = Nhưng phim đã công chiếu đâu 
00:55 - Oh, yeah, coming soon = Phải rồi, sắp ra mắt 
01:00 - Have you seen “our two hearts”? = Cậu đã xem phim “Our two hearts” chưa? 
01:04 - What’s that about? = Nó về cái gì? 
01:06 - A love story about a man and woman.. = Một câu chuyện tình yêu giữa một người đàn ông và một phụ nữ.. 
01:10 - Enough. If it’s a love story, I don’t want to watch it = Đủ rồi. Nếu là chuyện tình, tớ không muốn xem đâu 
01:16 - Why not? It’s so sad and romantic = Tại sao? Nó buồn và lãng mạn mà 
01:20 - That’s right = Đúng thế đấy 
01:22 - ...and the last time we watched a love story, you cried = Lần cuối bọn mình xem một phim tình cảm, cậu đã khóc đấy 
01:27 - ...I remember that = Tớ nhớ mà 
01:28 - It was such a good story = Đó là một phim có câu chuyện hay 
01:32 - Let’s watch a comedy = Hãy xem phim hài đi 
01:35 - Ok. I like to laugh = Được , mình thích cười 
01:39 - How about “Fool School”? = “Fool School” thì sao? 
01:42 - ...I’ve read about that in the newspaper? = Mình đã đọc về phim này trên báo 
01:45 - ...It’s supposed to be very funny = Nó có vẻ hài hước 
01:49 - Ok. Let’s watch “Fool School” = Được. Vậy cùng xem “Fool School” 
01:52 - ...but we’d better hurry = Nhưng chúng ta nên nhanh lên 
01:53 - ...It starts in 10 minutes = Nó bắt đầu trong 10 phút nữa 
01:55 - Perfect.Just enough time to get tickets and go to the snack bar = Hoàn hảo. Vừa đủ thời gian để mua vé và đi mua đồ ăn vặt 

Learn English Conversation - Unit 15 What a Coincidence Bài học trước

Bài học tiếp theo Learn English Conversation - Unit 15 What a Coincidence

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất