Learn English Conversation - Unit 16 Making a Date

Lượt xem: 1988
Bài 16: Making a Date - Sắp xếp một cuộc hẹn
00:00 - Making a date = Sắp xếp một cuộc hẹn 
00:12 - Hello = Xin chào 
00:13 - Hi, Michelle.This is Al = Chào, Michelle, Al đây 
00:16 - Hi, Al. How are you? = Chào Al, khỏe không? 
00:21 - Fine, thank you = Mình khỏe, cảm ơn 
00:22 - I’m calling tosee if you and Wanita are free this Thursday = Tớ gọi để hỏi xemcậu và Wanita có rảnh thứ Năm này không? 
00:27 - Why? What’s happening this Thursday? = Sao ? Có gì vào thứ Năm à? 
00:32 - If you and Wanita are free, I would like to invite you to dinner = Nếu hai ngườirảnh, tớ mời hai người đi ăn tối 
00:38 - Oh, dinner? This Thursday? = Ăn tối à?Thứ Năm này? 
00:44 - Oh, I’m not free but Wanita is = Tớ không rảnh nhưng Wanita thì có đấy 
00:48 - Oh, That’s too bad = Tệ thật 
00:51 - I’m sure Bob will be sad to hear that = Mình chắc là Bob sẽ buồn khi nghe tin này lắm 
00:55 - Oh, Bob will be there, too = Ồ, Bob sẽ đi à 
00:59 - Yes, of course = Ừ, dĩ nhiên rồi 
01:02 - Ok.Let me check my schedule one more time = Vậy để mình xem lại lịch của mình đã 
01:05 - Ok.Hey, guess what? = Được. Này, cậu biết gì không? 
01:11 - I’m free that evening = Mình rảnh vào tối hôm đó 
01:13 - Superb = Tuyệt 
01:14 - And how about Wanita? = Còn Wanita? 
01:16 - Let me ask her = Để mình hỏi cô ấy? 
01:20 - Yes, she seems to be free, too = Có, cô ấy có vẻ rảnh 
01:24 - Great. Can we meet at 7pm? = Tuyệt. Chúng ta gặp nhau lúc 7 h tối nhé? 
01:27 - Yes. Where shall we meet? = Được. Chúng ta sẽ gặp lúc mấy giờ? 
01:30 - How about KFC? = Ở KFC được không? 
01:34 - KFC? = KFC á? 
01:38 - I’m just joking = Mình đùa thôi 
01:40 - Actually, I’m making reservation at the Salteaux Demy = Thực ra mình đã đặt chỗ ở Salteaux Demy rồi 
01:47 - Is that an expensive French restaurant? = Đó có phải là một nhà hàng kiểu Pháp đắt tiền không? 
01:50 - Yes, but I have a coupon = Đúng vậy nhưng mình có phiếu giảm giá 
01:54 - Eat four, pay two = 4 người ăn chỉ phải trả cho 2 người 
01:56 - Oh, that’s great = Ồ, thật tuyệt 
01:59 - So We’ll meet there at 7 pm = Vậy chúng ta gặp lúc 7 h tối nhé 
02:02 - 7pm this Thursday = 7 h tối thứ Năm này 
02:04 - We will be there = Chúng tớ sẽ ở đó 
02:07 - Ok.bye bye = Được. Tạm biệt 
Bài 16: Making a Date - Sắp xếp một cuộc hẹn

Learn English Conversation - Unit 17 Going to the Shop Bài học trước

Bài học tiếp theo Learn English Conversation - Unit 17 Going to the Shop

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất