Learn English Conversation - Unit 17 Going to the Shop

Lượt xem: 1746

 Bài 17: Going to the Shop - Đi mua đồ

00:00 - Going to the shop = Đi mua đồ 
00:09 - Michelle, I’m going to going to the corner store. = Michelle, tớ chuẩn bị đi tới cửa hàng ở góc phố đây 
00:13 - ...do you want to buy anything? = Cậu muốn mua gì không? 
00:15 - Wait! Where are you going? = đợi chút, cậu chuẩn bị đi đâu cơ? 
00:17 - The corner store, you know, Seven Eleven. = Cửa hàng ở góc phố, cậu biết mà, Seven Eleven 
00:19 - ...do you want anything? = Cậu muốn gì không? 
00:21 - Yeah. I’d like a loaf of bread = Mình muốn một ổ bánh mỳ 
00:29 - Ok. Beright back = Được, tớ đi rồi về ngay 
00:32 - Wait ! = Đợi đã 
00:33 - Yeah? = Gì vậy 
00:34 - That’s something else = Còn thứ gì đó nữa 
00:36 - A loaf of bread and something else? = Một ổ bánh mỳ và cái gì đó nữa à? 
00:44 - I know, aroll of tissue = Một cuộn giấy ăn 
00:48 - Right. I’m so glad that you said that we’re out of tissue = Thật may cậu nhắc là chúng ta đã hết giấy ăn 
00:51 - ...ok. I’ll beright back = Được, tớ về ngay 
00:53 - Wait! Can you check whether they have today’s newspaper? = Đợi đã, cậu có thể xem xem còn báo của ngày hôm nay không? 
01:02 - I think by know they’ve been out of today newspapers = Mình nghĩ là bây giờ không còn đâu 
01:06 - Well, If they have it, great. If they don’t, forget about it = Ừm,nếu họ còn thì tốt,còn nếu không thì quên chuyện đó đi 
01:12 - Ok. I’ll be back = Được, Mình về ngay 
01:14 - Wait! = đợi đã 
01:15 - Yeah? = Gì thế? 
01:16 - Justre member something = Mình vừa nhớ ra cái này 
01:18 - ...can you get me some toothpaste? = Cậu mua giùm mình kem đánh răng được không? 
01:21 - Some toothpaste? = Kem đánh răng à? 
01:23 - Yes. Mint flavor = Ừ, hương bạc hà nhé 
01:26 - Ok.I’ll be back = Được, mình về ngay 
01:28 - And a large of laundry soap = Và một xà phòng cho đồ giặt là nữa 
01:34 - Do you have a pen? = Cậu có bút không? 
01:41 - ...I’d better right this down = Mình nên viết lại 
01:45 - Bread and tissue = bánh mỳ và khăn giấy 
01:53 - And newspapers if they have them = Và báo nếu còn 
01:59 - Soap.right? = Xà phòng nữa. Đúng không? 
02:03 - Oh, I know.A light bulb for my closet = Ồ, Mình biết rồi. Một cái bóng đèn cho tủ quần áo của mình 
02:08 - A light bulb for your closet ? = Bóng đèn cho tủ quần áo của cậu à? 
02:11 - Wait! I changed my mind = Khoan! Tớ đổi ý rồi 
02:15 - Changed your mind? = Đổi ý à? 
02:16 - I’ll buy it myself tomorrow = Mai tớ sẽ tự đi mua 
Bài 17: Going to the Shop - Đi mua đồ

Learn English Conversation - Unit 18 Postponing Bài học trước

Bài học tiếp theo Learn English Conversation - Unit 18 Postponing

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất