Learn English Conversation - Unit 19 Passing a Massage

Lượt xem: 1476

 Bài 19: Passing a message = Để lại lời nhắn

00:01 - Passing a message = Để lại lời nhắn 
00:12 - Hello, Al. It’s Wanita = Chào, Al. Wanita đây 
00:16 - Oh hey, Wanita. = Ồ, chào Wanita 
00:17 - ...how are you this evening? = Tối nay thế nào? 
00:19 - Not so good, sorry to say = Thật tiếc khi phải nói là không tốt chút nào 
00:22 - Oh, What’s wrong? = Ồ, có chuyện gì vậy? 
00:24 - ...are you Ok? = Em ổn chứ 
00:25 - Well, I’m fine = Ồ, em ổn 
00:27 - ...but I’m calling to see if we can postpone our date = Nhưng em gọi để hỏi xem có thể lùi cuộc hẹn lại không 
00:33 - You want to postpone our date? = Em muốn lùi cuộ chẹn à? 
00:35 - Yeah. Michelle has a dental appointment and she can’t cancel it = Vâng, Michelle có hẹn với nha sĩ và không thể hủy hẹn được 
00:42 - I see = Anh hiểu 
00:45 - ...but it doesn’t sound important = Nhưng điều đó nghe có vẻ chẳng quan trọng lắm 
00:48 - It’s rather important = Nó khá quan trọng 
00:52 - When do you want to postpone our date to? = Vậy em muốn dời cuộc hẹn đến ngày nào? 
00:56 - Is Friday Ok? = Thứ Sáu có được không? 
00:59 - This Friday? The day after tomorrow ? = Thứ Sáu này à? Ngày kia à? 
01:04 - Yes. Is that OK? = Vâng. Có được không? 
01:07 - Yeah. That’s great = Được. Quá tuyệt 
01:09 - I was so happy. I thought you’re going to postpone it longer = Anh vui quá, anh cứ tưởng là bọn em hoãn lâu hơn cơ 
01:13 - No way. I’ve really been looking forward to going out to dinner with you and Bob = Không đời nào, em rất mong được đi ăn tối với anh và Bob 
01:18 - And Michelle? = Còn Michelle? 
01:20 - I know she’s been looking forward to it, too = Em biết cô ấy cũng mong vậy 
01:23 - That’s great = Tuyệt quá 
01:25 - Can you please tell Bob if you see him ? = Anh có thể báo cho Bob nếu anh gặp anh ấy được không? 
01:28 - Yes, sure. I’ll tell Bob that we postponed dinner until Friday = Chắc chắn rồi. Anh sẽ nói với Bob là chúng ta hoãn ăn tối tới thứ Sáu 
01:34 - OK. That’s all.Thanks. = Được. Vậy nhé. Cám ơn anh 
01:37 - Oh, Thank you, too. = Cảm ơn em 
01:38 - Bye = Tạm biệt 
01:42 - Bob, we postponed dinner until Friday = Bob, chúng ta chuyển bữa tối vào ngày thứ Sáu 
01:46 - Friday? = Thứ Sáu à? 
01:49 - Được thôi, không vấn đề gì 
01:49 - ...ok. No problem 
Bài 19: Passing a message = Để lại lời nhắn

Learn English Conversation - Unit 20 Making a Reservation Bài học trước

Bài học tiếp theo Learn English Conversation - Unit 20 Making a Reservation

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất