Learn English Conversation - Unit 22 Making a Toast

Lượt xem: 1481

 Bài 22: Making a toast = Nâng ly

00:00 - Making a toast = Nâng ly 
00:06 - The dinner was deliciou = Bữa tối thật ngon 
00:09 - And the company was excellent = Và việc chúng ta đi cùng nhau cũng thật thú vị 
00:12 - I’m glad you like your picture, Wanita = Wanita,Anh vui vì em thích bức ảnh của anh 
00:17 - Yes, I like it. I really do. Thank you = Phải, em thực sự rất thích 
00:20 - I like my fish = Tớ thích con cá của mình 
00:22 - I can’t wait to feed it = Mình nóng lòng cho nó ăn quá 
00:25 - So do you have a name for it yet? = Vậy cậu đã nghĩ ra cái tên nào cho nó chưa? 
00:27 - No, not yet = Mình chưa nghĩ ra 
00:29 - But I’ll think of one soon = Nhưng mình sẽ nghĩ ra một cái tên sớm thôi 
00:32 - Isn’t life funny? = Cuộc sống thật khôi hài nhỉ 
00:35 - Yes, especially the way you like Michelle = Phải đấy, đặc biệt là cái cách mà anh thích Michelle 
00:39 - But I like you = Nhưng em lại thích anh 
00:41 - And Michelle likes me = Và Michille lại thích tớ 
00:43 - But I like you = Nhưng anh lại thích em 
00:47 - It makes me dizzy just thinking about it = Nghĩ đến đó là mình lại chóng mặt rồi 
00:51 - Wait, I’m confused = Khoan đã, mình bối rối rồi 
00:54 - I don’t know whether I like Al or Bob = Mình không biết là mình thích Al hay Bob nữa 
00:59 - I think I like Al = Mình lại nghĩ là mình thích Al 
01:02 - So such a nice dinner = Thật là bữa tối tuyệt vời 
01:03 - We’ll have to do it again = Chúng ta sẽ làm điều này lần nữa 
01:05 - Next time, Michelle and I will get gifts for you = Lần tới, Michelle và em sẽ có quà cho hai người 
01:08 - And don’t forget that it’s ok to trade for each other = Và đừng quên rằng, đổi quà cho nhau cũng chẳng sao cả 
01:12 - Well, such a nice time this evening = Thật là một buổi tối tuyệt vời 
01:17 - I have to thank you all for a wonderful time = Phải cảm ơn tất cả mọi người vì khoảng thời gian tuyệt vời này 
01:21 - Let’s make a toast to everybody liking everybody else = Cùng nâng cốc vì mọi người đều đang thích một ai đó 
01:28 - And to beautiful friendship = Và nâng cốc vì tình bạn tốt đẹp 
01:31 - May last forever = Sẽ tồn tại mãi 
01:32 - Forever and a day = Một ngày rồi thêm một ngày nữa 
01:34 - Cheers! = Chúc mừng 

Learning English - Unit 23 At The Travel Agent Bài học trước

Bài học tiếp theo Learning English - Unit 23 At The Travel Agent

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất