Learning English - Unit 24 At The Airport

Lượt xem: 1665

 Bài 24: At the airport = Tại sân bay

00:00 - At the airport = Tại sân bay 
00:10 - Check in = làm thủ tục tại sân bay 
00:23 - Good morning sir = Chào anh 
00:24 - ...can I see your ticket and passport? = Có thể cho tôi xem vé và hộ chiếu của anh không? 
00:27 - Certainly .There you are = Tất nhiên. Vé và hộ chiếu của tôi đây 
00:29 - Thank you = Cảm ơn 
00:33 - How many suitcases will you be checking in? = Anh mang bao nhiêu hành lý để kiểm tra? 
00:36 - Just one suitcase = Chỉ một va ly thôi 
00:38 - Did you pack your baggage yourself? = Anh tự đóng gói hành lý phải không? 
00:40 - Yes, I did = Vâng 
00:42 - Do you have any electrical goods? = Anh có đồ dùng điện nào không? 
00:45 - I have an electric shaver in my hand luggage = Tôi có một máy cạo râu điện trong hành lý 
00:48 - Is that Ok? = Có vấn đề gì không? 
00:49 - That’s fine = Không sao ạ 
00:50 - So nothing else in your suitcase ? = Vậy là không còn đồ dùng điện nào khác trong va-ly đúng không? 
00:52 - No = Không 
00:53 - Ok = Được rồi 
00:57 - Would you like a window or aisle seat? = Anh muốn ghế ngồi cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi 
00:59 - A window please = Cho tôi ghế ngồi cạnh cửa sổ 
01:01 - Ok = Được 
01:13 - Just one moment = Đợi tôi một chút 
01:23 - ...this is your seat number and departure gate = Đây là số ghế của anh và cửa vào sân bay 
01:26 - ...you can go straight through to the departure lounge. = Anh có thể đi thẳng qua phòng đợi khởi hành 
01:29 - ...enjoy your flight = Chúc anh tận hưởng chuyến bay 
01:30 - What time will we be boarding? = Mấy giờ thì bắt đầu lên máy bay? 
01:32 - Oh, we begin boarding at 7 = Bắt đầu lúc 7h ạ 
01:34 - Ok. Thank you = Ồ, cảm ơn cô 
02:09 - On the plane = Trên máy bay 
02:15 - Would you like a newspaper to read madam? = Cô có muốn đọc báo không? 
02:18 - No, thank you = Không, cám ơn 
02:21 - Would you like a newspaper to read sir? = Anh có muốn đọc báo không thưa anh? 
02:31 - Yeah, I’ll take the Daily Mail = Có, tôi lấy tờ Daily Mail 
02:35 - There you go , sir = Của anh đây 
02:38 - Thank you = Cám ơn 
02:40 - ...It’ll help take my mind off thing = Nó sẽ làm cho tôi không bận tâm đến mọi thứ 
02:44 - ...I always feel a little nervous before flight = Tôi thường xuyên cảm thấy lo lắng trước chuyến bay 
02:47 - Oh, well, try not to worry too much = Ồ, a đừng lo lắng quá nhiều 
02:50 - ...you know air flight is the safest for most travel = Anh biết không đi máy bay là an toàn nhất cho hầu hết những chuyến đi 
02:55 - I know. I’m sure I’ll be better after we take off = Tôi biết.Chắc tôi sẽ khá hơn khi chúng ta hạ cánh 
03:00 - You know we have some flight entertainment for you, too = Anh biết đấy, chúng tôi có một số dịch vụ giải trí trên chuyến bay cho hành khách 
03:04 - ...you’ll find the film guide in the pocket in front of you or in flight magazine = Anh có thể thấy sách hướng dẫn xem phim trong túi trước mạt anh hoặc trong tạp chí 
03:10 - Oh, good. = Ồ, tốt quá 
03:13 - ...a nice film will help me to relax = Một phim hay sẽ giúp tôi thư giãn 
03:17 - Programs will start shortly after take-off = Chương trình sẽ bắt đầu ngay sau khi cất cánh thôi 
03:20 - ...if there’s anything I can get for you, then please just call for the assistance = Nếu có gì tôi có thể giúp, anh cứ gọi nhé 
03:26 - When will dinner be served? = Khi nào bữa tôi được phục vụ vậy cô? 
03:28 - In about an hour or so = Khoảng 1 tiếng nữa ạ 
03:31 - ...you have a fish, steak and vegetarian option = Anh sẽ có sự lựa chọn giữa: cá, thịt bò và đồ ăn chay 
03:35 - Which one would you like? = Anh muốn khẩu phần nào? 
03:37 - Fish please = Cho tôi cá 
03:39 - Ok. I’ll be back later = Được. Tôi sẽ quay lại sau 
03:42 - ...now please just try to relax and enjoy your flight = Nào, bây giờ anh hãy cố thư giẫn và tận hưởng chuyến bay 
04:25 - Duty free good = Hàng miễn thuế 
04:32 - Sir, have you seen the catalogue for our in-flight shop? = Anh có muốn xem ca-ta-lô về hàng hóa bán trên chuyến bay không? 
04:37 - This one? = Đây phải không? 
04:38 - That’s it = Đúng vậy ạ 
04:39 - Would you like to order any duty free goods? = Anh có muốn đặt mua mặt hàng miễn thuế nào không? 
04:41 - Yes, please = Có chứ 
04:43 - ...can I pay by credit card? = Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không? 
04:45 - Yes, all major credit cards are accepted = Vâng, mọi loại thẻ tín dụng phổ biến đều được chấp nhận 
04:49 - ...but purchases must not exceed $500 = Nhưng tổng giá trị các mặt hàng anh mua không được vượt quá 500 đô 
04:56 - I’d like this bottle of Scot Whisky please = Tôi muốn một chai rượu whisky xờ-cốt-len 
05:00 - ...at $ 34 = với giá 34 đô 
05:02 - Right. That will be one bottle of Johnny Walker mode Whisky = Đúng vậy. Đó sẽ là một chai whiskey hiệu Johnny Walker 
05:08 - Is there anything else you would like sir? = Anh có muốn gì nữa không? 
05:10 - Yes,I’d like these titanium sunglasse = Có, tôi muốn một kính mát ti-tan 
05:16 - Yes, their price at $145 = Vâng, giá là 145 đô 
05:21 - Will that be all sir? = Đó là tất cả phải không ạ? 
05:23 - Yes, that’s everything. Thank = Vâng, tất cả mọi thứ 
05:26 - The total bill comes to $179 = Vậy hóa đơn của anh sẽ là 179 đô 
05:31 - ...can I have your credit card please? = Làm ơn đưa tôi thẻ tín dụng của anh ? 
05:33 - Sure = Chắc chắn rồi 
Bài 24: At the airport = Tại sân bay

Learning English - Unit 25  Asking For Assistance Bài học trước

Bài học tiếp theo Learning English - Unit 25  Asking For Assistance

Bài viết khác Luợt xem
Chia sẻ bài viết này qua:

Đăng tin nhà đất, sự kiện mở bán dự án nhà đất miễn phí  và sẽ mãi miễn phí tại MuaBanGap.vn

FACEBOOK SOCIAL

Hỗ trợ trực tuyến

Ad Partner

Tra từ điển


Tìm Kiếm
Để tra nghĩa một từ bạn hãy Click chuột 2 lần vào từ đó
Bài viết mới nhất